SPRINGFIELD, Mass. 17/12/05 - Theo bản tin “Công Giáo Trực Tuyến” (Catholic online) thì trong năm 2005, một trong 10 danh từ người ta truy cập nhiều nhất vào mạng lưới từ điển Merriam-Webster (www.m-w.com ) để tìm hiểu ý nghĩa là từ CONCLAVE. Theo thống kê của mạng lưới tự điển nói trên chỉ nội trong vòng hai tháng 4 và 5 của năm 2005 có đến 7 triệu lượt người vào truy tầm ý nghĩa chữ Conclave. Nguyên nhân vụ này như sau:
Ngay sau khi ĐGH Gioan Phaolô II tạ thế, giới truyền thông trong các nước nói tiếng Anh khi viết về biến cố này đều dùng từ Conclave trong các bản tin. Tuy nhiên, điều trớ trêu là nhiều người không hiểu ý nghĩa của từ này vì đó là tiếng chuyên môn của “nhà đạo”. Có chăng, trừ các vị trong hàng giáo sĩ Công Giáo
Theo từ điển Merriam-Webster's Collegiate® Dictionary, Eleventh Edition and Webster's Third New International Dictionary, Unabridged thì từ CONCLAVE có 2 nghĩa sau đây:
1. Cuộc họp riêng bí mật, đặc biệt là cuộc họp của các vị hồng y Công Giáo Roma khi bầu giáo hoàng. 2 : Cuộc nhóm họp của một nhóm hay một hiệp hội
Ngoài từ CONCLAVE kể trên các từ sau đây cũng được nhiều người vào tìm hiểu ý nghĩa.
1. Integrity : Tính liêm chính
2. Refugee: Người tị nạn
3. Contempt: Sự khinh miệt
4. Filibuster: Đánh phá nước khác cách phi pháp, cản trở việc thông qua đạo luật
5. Insipid: Nhạt nhẽo
6. Tsunami: Sóng thần
7. Pandemic: Đại dịch tễ
8. Levee: Đê điều
9. Inept :vô lý, thiếu khả năng
Qua các từ ngữ trên, người ta thấy các từ này có liên hệ đến các biến cố lớn xảy ra trên thế giới trong năm qua như chiến tranh Iraq, tại họa, khủng bố, động đất, sóng thần, bão tố, dịch tễ.
Ngay sau khi ĐGH Gioan Phaolô II tạ thế, giới truyền thông trong các nước nói tiếng Anh khi viết về biến cố này đều dùng từ Conclave trong các bản tin. Tuy nhiên, điều trớ trêu là nhiều người không hiểu ý nghĩa của từ này vì đó là tiếng chuyên môn của “nhà đạo”. Có chăng, trừ các vị trong hàng giáo sĩ Công Giáo
Theo từ điển Merriam-Webster's Collegiate® Dictionary, Eleventh Edition and Webster's Third New International Dictionary, Unabridged thì từ CONCLAVE có 2 nghĩa sau đây:
1. Cuộc họp riêng bí mật, đặc biệt là cuộc họp của các vị hồng y Công Giáo Roma khi bầu giáo hoàng. 2 : Cuộc nhóm họp của một nhóm hay một hiệp hội
Ngoài từ CONCLAVE kể trên các từ sau đây cũng được nhiều người vào tìm hiểu ý nghĩa.
1. Integrity : Tính liêm chính
2. Refugee: Người tị nạn
3. Contempt: Sự khinh miệt
4. Filibuster: Đánh phá nước khác cách phi pháp, cản trở việc thông qua đạo luật
5. Insipid: Nhạt nhẽo
6. Tsunami: Sóng thần
7. Pandemic: Đại dịch tễ
8. Levee: Đê điều
9. Inept :vô lý, thiếu khả năng
Qua các từ ngữ trên, người ta thấy các từ này có liên hệ đến các biến cố lớn xảy ra trên thế giới trong năm qua như chiến tranh Iraq, tại họa, khủng bố, động đất, sóng thần, bão tố, dịch tễ.